Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế 2026 (DHD)
Bạn đang cần cập nhật điểm chuẩn trường Du lịch Đại học Huế 2026 (mã trường DHD) mới nhất? Kết quả tuyển sinh đã được cập nhật ngay khi có thông báo chính thức từ nhà trường. Hãy theo dõi chi tiết điểm số của các ngành học được tổng hợp ngay sau đây bạn nhé!
Điểm chuẩn Trường Du lịch Đại học Huế 2026 đang được tổng hợp chi tiết theo từng phương thức xét tuyển. Bạn có thể tra cứu nhanh mức điểm trúng tuyển chính thức của tất cả các ngành ngay dưới đây:
Điểm chuẩn xét điểm thi THPT 2026 của Trường Du lịch – Đại học Huế thu hút sự chú ý của đông đảo thí sinh. Ngưỡng điểm trúng tuyển năm nay có những thay đổi đáng chú ý ở các ngành đào tạo hot. Hãy cùng theo dõi bảng điểm chi tiết ngay dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm chuẩn 2025 |
Điểm chuẩn 2026 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, C00; C14, C19; D01, D10, X01 và X70 |
19.5 |
16.50 |
|
7810101 |
Du lịch |
A00, C00; C14, C19; D01, D10, X01 và X70 |
19.5 |
20.50 |
|
7810102 |
Du lịch điện tử |
A00, A01, C14, D01; D10, X01 và X02 |
15 |
15.00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
A00, C00; C14, C19; D01, D10, X01 và X70 |
19.75 |
21.00 |
|
7810104 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
A00, C00; C14, C19; D01, D10, X01 và X70 |
21.5 |
22.00 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A00, C00; C14, C19; D01, D10, X01 và X70 |
18.5 |
17.00 |
|
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
A00, C00; C14, C19; D01, D10, X01 và X70 |
16.75 |
16.00 |
Lưu ý: Thông tin điểm chuẩn trường Du lịch Đại học Huế 2026 trên được cập nhật tại cổng tuyển sinh Đại học Huế. Dữ liệu được cập nhật ngày 10/8/2026. Thí sinh nên kiểm tra lại trên cổng thông tin chính thức của trường.
Nội dung sau sẽ cập nhật chính xác điểm chuẩn xét học bạ Trường Du lịch – Đại học Huế 2026. Đây là phương thức tuyển sinh được đông đảo thí sinh quan tâm để chủ động tạo cơ hội trúng tuyển. Hãy cùng theo dõi mức điểm chi tiết từng ngành ngay dưới đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm học bạ 2025 |
Điểm học bạ 2026 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
21.94 |
19.12 |
|
7810101 |
Du lịch |
21.94 |
22.12 |
|
7810102 |
Du lịch điện tử |
18.00 |
18.00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
22.22 |
22.56 |
|
7810104 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
23.25 |
23.46 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
20.81 |
19.50 |
|
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
18.84 |
18.75 |
Lưu ý: Thông tin điểm chuẩn Trường Du lịch Đại học Huế 2026 trên được cập nhật tại cổng tuyển sinh Đại học Huế. Dữ liệu được cập nhật ngày 10/8/2026. Thí sinh nên kiểm tra lại trên cổng thông tin chính thức của trường.
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết hợp năm 2026 tại Trường Du lịch – Đại học Huế đã có kết quả. Bạn hãy tham khảo ngay sau đây:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi tốt nghiệp THPT/kết hợp |
Kết quả học tập THPT/kết hợp |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16.50 |
19.12 |
|
7810101 |
Du lịch |
20.50 |
22.12 |
|
7810102 |
Du lịch điện tử |
15.00 |
18.00 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
21.00 |
22.56 |
|
7810104 |
Quản trị du lịch và khách sạn |
22.00 |
23.46 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
17.00 |
19.50 |
|
7810202 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
16.00 |
18.75 |
Lưu ý: Thông tin điểm chuẩn Trường Du lịch Đại học Huế 2026 trên được cập nhật tại cổng tuyển sinh Đại học Huế. Dữ liệu được cập nhật ngày 10/8/2026. Thí sinh nên kiểm tra lại trên cổng thông tin chính thức của trường.
Đối với tuyển sinh Trường Du lịch – Đại học Huế 2026, thí sinh có thể quan tâm đến diện xét tuyển đặc biệt. Dưới đây là các điều kiện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển cần lưu ý:
Điều kiện chung và đối tượng:
Nguyên tắc và tiêu chí xét tuyển:

Sau khi có kết quả trúng tuyển HUHT, tân sinh viên có thể ghé Điện Thoại Vui để chuẩn bị thiết bị cho năm học. Tại đây, bạn có thể sửa chữa hoặc nâng cấp laptop, điện thoại phù hợp với nhu cầu học tập. Ngoài ra, chương trình Back to School cũng mang đến nhiều ưu đãi cho năm học mới cho các tân sinh viên.
Tham khảo điểm chuẩn Trường Du lịch – Đại học Huế các năm gần đây là bước quan trọng giúp thí sinh đánh giá năng lực. Thông tin này sẽ hỗ trợ bạn đưa ra lựa chọn ngành học phù hợp trong mùa tuyển sinh 2026. Hãy cùng theo dõi bảng điểm chi tiết qua các năm ngay dưới đây:
Bảng điểm chuẩn theo kết quả thi THPT giai đoạn 2023 - 2026 phản ánh rõ xu hướng tuyển sinh của nhà trường. Việc tham khảo biến động điểm qua các năm giúp bạn đánh giá chính xác khả năng trúng tuyển. Hãy cùng theo dõi chi tiết điểm chuẩn trường Du lịch Đại học Huế 2026 ngay dưới đây:
|
Ngành |
Điểm 2023 |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Quản trị kinh doanh |
16.00 |
17.00 |
19.50 |
16.50 |
|
Du lịch |
16.00 |
17.00 |
19.50 |
20.50 |
|
Du lịch điện tử |
15.50 |
17.00 |
15.00 |
15.00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
16.00 |
17.00 |
19.75 |
21.00 |
|
Quản trị du lịch và khách sạn |
21.00 |
23.00 |
21.50 |
22.00 |
|
Quản trị khách sạn |
16.00 |
17.00 |
18.50 |
17.00 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
16.00 |
17.00 |
16.75 |
16.00 |
Ngành Quản trị du lịch và khách sạn thường có điểm chuẩn cao hơn so với các ngành còn lại. Trong khi đó, ngành Du lịch điện tử lại ghi nhận mức điểm chuẩn biến động qua từng năm.
Thông thường, điểm xét học bạ sẽ cao hơn điểm thi THPT khoảng 2 đến 4 điểm. Dựa vào sự chênh lệch này, bạn có thể dễ dàng thấy được mức cạnh tranh giữa các ngành. Việc phân tích kỹ dữ liệu điểm qua từng giai đoạn giúp thí sinh tối ưu hóa cơ hội trúng tuyển. Bạn hãy cân nhắc năng lực bản thân để lựa chọn ngành học phù hợp nhé.
Điểm chuẩn học bạ Trường Du lịch – Đại học Huế giai đoạn 2023 - 2026 có sự thay đổi giữa các ngành. Dữ liệu dưới đây giúp thí sinh tham khảo xu hướng tuyển sinh và cân nhắc lựa chọn phù hợp:
|
Ngành |
Điểm 2023 |
Điểm 2024 |
Điểm 2025 |
Điểm 2026 |
|
Quản trị kinh doanh |
21.00 |
19.50 |
21.94 |
19.12 |
|
Du lịch |
20.00 |
19.50 |
21.94 |
22.12 |
|
Du lịch điện tử |
18.00 |
19.00 |
18.00 |
18.00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
20.00 |
19.50 |
22.22 |
22.56 |
|
Quản trị du lịch và khách sạn |
25.00 |
25.00 |
23.25 |
23.46 |
|
Quản trị khách sạn |
20.00 |
19.00 |
20.81 |
19.50 |
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
19.00 |
19.00 |
18.84 |
18.75 |
Quản trị du lịch và khách sạn thường dẫn đầu về điểm học bạ qua các năm. Trong khi đó, Quản trị kinh doanh và Du lịch lại ghi nhận sự thay đổi đáng chú ý.
So với điểm thi THPT, điểm xét học bạ thường nhỉnh hơn khoảng 2 đến 4 điểm ở nhiều ngành. Sự chênh lệch này đòi hỏi thí sinh cần cân nhắc kỹ khi chọn phương thức xét tuyển. Việc chủ động nắm bắt xu hướng điểm qua các năm giúp bạn xây dựng chiến lược đăng ký nguyện vọng hiệu quả.
Bên cạnh điểm chuẩn trường Du lịch Đại học Huế 2026, học phí cũng là yếu tố quan trọng được thí sinh quan tâm. Trong năm học 2025 - 2026, học phí của trường rơi vào khoảng 13,8 triệu đồng/năm cho mỗi sinh viên. Mức thu tính theo đơn vị tín chỉ cụ thể là 460.000 đồng/tín chỉ.

Ngoài ra, lộ trình tăng học phí các năm tiếp theo ước tính tối đa khoảng 10% mỗi năm. Hiện tại, mức thu năm học 2026 - 2027 chưa được công bố chính thức. Bài viết sẽ được cập nhật ngay khi nhà trường có thông báo mới.
Sau khi công bố điểm chuẩn Trường Du lịch Đại học Huế 2026, thí sinh cần chuẩn bị kỹ các bước tiếp theo. Để đảm bảo quyền lợi nhập học tại Trường Du lịch – Đại học Huế, bạn cần lưu ý:

Việc thực hiện chính xác các quy trình trên giúp bạn hoàn tất thủ tục nhập học nhanh chóng. Bạn sẽ tránh được những rắc rối không đáng có trong quá trình làm hồ sơ. Điều này đảm bảo tối đa quyền lợi chính đáng cho tân sinh viên. Chúc bạn có một khởi đầu tuyệt vời, nhiều trải nghiệm ý nghĩa tại Trường Du lịch – Đại học Huế.
Dưới đây là giải đáp chi tiết cho những thắc mắc phổ biến về điểm chuẩn trường Du lịch Đại học Huế 2026. Các thông tin này sẽ giúp bạn dễ dàng nắm bắt quy chế và chuẩn bị tốt cho kỳ tuyển sinh. Hãy cùng theo dõi các câu hỏi thường gặp ngay sau đây:
Ngành Quản trị du lịch và khách sạn luôn có điểm chuẩn cao nhất tại Trường Du lịch – Đại học Huế. Mức điểm trúng tuyển của ngành này qua các năm luôn duy trì vị trí dẫn đầu ở mọi phương thức xét tuyển. Thí sinh nên chuẩn bị hồ sơ học tập thật tốt để tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành.
Thí sinh có thể đăng ký nhiều phương thức xét tuyển cùng lúc vào nhà trường. Điều này giúp bạn tăng tối đa cơ hội trúng tuyển vào ngành học mong muốn. Tuy nhiên, bạn cần đảm bảo đáp ứng đầy đủ điều kiện của từng phương thức đã chọn.
Ngành Quản trị du lịch và khách sạn dạy bằng tiếng Anh tại Trường Du lịch – Đại học Huế có mã ngành 7810104 và sử dụng điểm chuẩn chung của ngành. Để tránh sự khác biệt, bạn nên tham khảo bảng điểm chi tiết để cập nhật chính xác.
Năm 2026, phương thức ĐGNL không được công bố áp dụng riêng cho Trường Du lịch Đại học Huế. Phương thức này chỉ được áp dụng cho một số trường, ngành khác thuộc Đại học Huế.
Điểm chuẩn trường Du lịch Đại học Huế 2026 là thước đo quan trọng giúp bạn đánh giá khả năng trúng tuyển. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn chuẩn bị tốt cho kỳ tuyển sinh tới. Hãy truy cập website Điện Thoại Vui để xem thêm nhiều tin tức bổ ích khác nhé.
Bạn đang đọc bài viết Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế 2026 (DHD) tại chuyên mục Sự kiện trên website Điện Thoại Vui.

Mình là Như Thuần, hiện đang là Content Creator tại Điện Thoại Vui. Với niềm đam mê viết lách hy vọng rằng mình có thể mang đến cho các bạn những thông tin và kiến thức hữu ích về lĩnh vực công nghệ, điện tử.

